GV-SNVR6403
Đầu ghi hình NVR 64 kênh GV-SNVR6403
- 64CH
- 12 MP
- 4K HDMI
- 8× HDD · 160 TB

GeoVision · GV-SNVR3203
Đầu ghi hình NVR độc lập 32 kênh, xuất 3 màn hình độc lập (HDMI 4K), 4 khay ổ cứng SATA tối đa 80 TB, hỗ trợ RAID 1/5
GV-SNVR3203 là đầu ghi hình mạng (NVR) độc lập chạy Linux nhúng, ghi hình trực tiếp vào ổ cứng lắp trong và hỗ trợ tối đa 32 kênh camera IP cho hệ thống giám sát. Nhờ ngõ ra video độ phân giải lên đến 4K, GV-SNVR3203 cho phép xem và phát lại video ngay trên thiết bị mà không cần máy tính riêng. Các cổng USB có thể dùng để nhập hoặc xuất cấu hình hệ thống, cập nhật firmware, lưu ảnh chụp nhanh và sao lưu video.
| Hệ thống | |
|---|---|
| Hệ điều hành | Linux nhúng |
| Số kênh | Tối đa 32 kênh camera IP |
| Độ phân giải tối đa | Lên đến 4000 x 3000 cho mỗi kênh |
| Video & âm thanh | |
| Chuẩn nén video | H.264, H.265 (dual stream) |
| Âm thanh | Chuẩn nén G.711; ngõ vào/ra RCA; đàm thoại hai chiều: Có |
| Giải mã – Luồng chính | 12 MP: tối đa 30 fps/kênh, tổng 60 fps (tối đa 2 kênh); 8 MP: tối đa 30 fps/kênh, tổng 120 fps (tối đa 4 kênh); 5 MP: tối đa 30 fps/kênh, tổng 180 fps (tối đa 6 kênh); 4 MP: tối đa 30 fps/kênh, tổng 240 fps (tối đa 8 kênh); 4 MP: tối đa 25 fps/kênh, tổng 225 fps (tối đa 9 kênh); 1080P: tối đa 30 fps/kênh, tổng 480 fps (tối đa 16 kênh); 960P: tối đa 25 fps/kênh, tổng 800 fps (tối đa 32 kênh) |
| Giải mã – Luồng phụ | 720P: tối đa 30 fps/kênh, tổng 960 fps (tối đa 32 kênh) |
| Chống méo hình fisheye | Tổng cộng 3 kênh (xem trực tiếp + phát lại); chỉ hỗ trợ GV-FER5702 |
| Ghi hình & phát lại | |
| Băng thông ghi hình | Đầu vào tối đa 384 Mbps / Đầu ra tối đa 384 Mbps |
| Chế độ ghi hình | Thường, Phát hiện chuyển động, Ngõ vào báo động, Ngõ ra báo động, Báo động thủ công, Ghi theo phát hiện âm thanh, Ghi theo lịch, Ghi theo sự kiện, Chụp ảnh nhanh, Ghi thủ công |
| Ghi trước / sau sự kiện | Ghi trước: 0 ~ 60 giây (mặc định 10 giây); Ghi sau: 5 ~ 600 giây (mặc định 60 giây) |
| Phát lại | Phát lại tối đa 16 kênh; tua nhanh tới/lùi (2x, 4x, 8x, 16x); phát chậm (1/2x, 1/4x, 1/8x) |
| Sao lưu | USB flash định dạng FAT32 hoặc NTFS |
| Lưu trữ | |
| Khay ổ cứng | 4 (ổ cứng SATA 3.5"), tối đa 80 TB; không hỗ trợ ổ 2.5" |
| RAID | RAID 1, 5 |
| Kết nối | |
| Ngõ ra video | HDMI x 2 (tối đa 3840 x 2160 / 30 Hz), VGA x 1 (tối đa 1920 x 1080p / 60 Hz); không hỗ trợ xuất âm thanh qua HDMI |
| Ethernet | 2 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| USB | Mặt trước: USB 2.0 x 2; Mặt sau: USB 3.0 x 1 |
| Cổng I/O (terminal block) | 16 ngõ vào, 4 ngõ ra, ngõ ra DC 12V (1A) |
| Giao thức mạng | 802.1x, ARP, DDNS, DHCP, DNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, IPv6, NTP, PPPoE, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, SNMP, TCP, UDP, UPnP |
| Phân tích video & AI | |
| Phân tích video | Phát hiện mất nét, phát hiện thay đổi khung cảnh, phát hiện vật bị lấy đi, phát hiện vật bị bỏ lại |
| Phân tích AI | Phát hiện xâm nhập, vượt đường kẻ, đi vào vùng, phát hiện khuôn mặt, rời khỏi vùng (phân loại người), tự động bám theo (Auto Tracking), đếm lưu lượng người, giám sát mật độ đám đông — chỉ khi kết nối camera GV-IP có AI |
| Nguồn & môi trường | |
| Nguồn điện | Đầu vào: AC 100 ~ 240V, 50 ~ 60 Hz |
| Khôi phục sau mất điện | Tự động khởi động lại sau khi mất điện |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C ~ 55°C (14°F ~ 131°F) |
| Độ ẩm | 0% ~ 90% RH (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | Đạt chuẩn FCC, CE, BSMI, RoHS, UL |
| Cơ khí | |
| Kích thước (D x R x C) | 442 mm × 426 mm × 89 mm (17.4" × 16.8" × 3.5") |
| Trọng lượng tịnh | 5.7 kg (12.57 lb) |
Thông số tóm tắt từ tài liệu của hãng và có thể thay đổi mà không báo trước. Liên hệ 5ZONE để nhận thông tin chi tiết.