GV-APOE1612
Switch PoE 16 cổng Gigabit L2+ quản lý web GV-APOE1612
- 16× PoE+
- 2× SFP
- 2× Combo
- 250 W

GeoVision · GV-APOE0812
Switch PoE 8 cổng Gigabit L2+ quản lý qua web
GV-APOE0812 là switch PoE quản lý qua web với 8 cổng PoE+ 10/100/1000BaseT(X) và 2 cổng uplink SFP. Switch hỗ trợ chuẩn Power over Ethernet IEEE 802.3af/at với tổng công suất PoE tối đa 140 W. Thiết bị không chỉ loại bỏ nhu cầu đi dây nguồn cho các thiết bị được cấp nguồn (PD) như camera IP, mà còn cho phép cấp nguồn qua cáp mạng dài đến 250 m (820 ft) ở tốc độ 10 Mbps.
Phù hợp cho các hệ thống mạng quy mô vừa và lớn nhằm tăng cường khả năng kết nối và hiệu quả mạng, switch cung cấp các tính năng quản lý qua web thông minh vượt trội, bao gồm VLAN, QoS, RSTP, IGMP Snooping, IPv4, IPv6, định tuyến tĩnh (Static Routing), Static ARP, DHCP Server và nhiều tính năng khác. Ngoài ra, GV-APOE0812 có thể lắp vào tủ rack 19” bằng bộ tai rack hoặc đặt dưới bàn làm việc.
| Cổng kết nối | |
|---|---|
| Cổng PoE+ | 8 × 10/100/1000BaseT(X) RJ-45, PoE+ |
| Cổng uplink SFP | 2 × SFP |
| Hiệu năng | |
| Băng thông chuyển mạch (backplane) | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 14.88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K, tự động học (auto-learning), tự động lão hóa (auto-aging) |
| Bộ nhớ đệm | 4.1 Mbit |
| PoE | |
| Chuẩn PoE | Tuân thủ IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng | 30 W |
| Tổng công suất PoE | 140 W |
| Chế độ PoE | Mode A |
| Khoảng cách PoE mở rộng | Lên đến 250 m (820 ft) ở tốc độ 10 Mbps |
| Quản lý cổng PoE | Cấu hình bật/tắt, PD Alive Checking, lập lịch bật/tắt 7/24 |
| Quản lý | |
| Lớp chuyển mạch | L2+ (DHCP Server, định tuyến tĩnh, Static ARP) |
| Quản lý cơ bản | Telnet/SSH, HTTP/HTTPS, SSL/TLS, FTP/TFTP, Syslog, SNMP v1/v2c/v3, SNMP Trap, SNTP/NTP, nâng cấp/sao lưu firmware, Ping/Traceroute |
| VLAN | IEEE 802.1Q (4K VLAN), Access/Trunk/Hybrid, Private VLAN, Voice VLAN, Guest VLAN, VLAN theo MAC/giao thức/subnet IP, QinQ, GVRP/GMRP, VLAN Translation |
| Spanning Tree & dự phòng | STP/RSTP/MSTP (64 instance), BPDU Guard, BPDU Tunneling, Root Guard, ERPS, phát hiện vòng lặp (Loopback Detection), MRPP, ULPP, ULSM |
| Chất lượng dịch vụ (QoS) | Cơ bản, lập lịch (Scheduling), PolicyMap Stream, Policing, Rewriting, hàng đợi (Queuing) |
| Bảo mật & ACL | IEEE 802.1X, MAB, TACACS+, RADIUS, SSL, chống tấn công DoS, chống giả mạo ARP (ARP Spoofing), Dynamic ARP Inspection, ACL IP/MAC/IP-MAC/tự định nghĩa |
| ONVIF | ONVIF Detect, ONVIF Discover, ONVIF Server |
| Nguồn & môi trường | |
| Nguồn cấp | 100 ~ 240 V AC, 50 ~ 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 150 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C ~ 40 °C (32 °F ~ 104 °F) |
| Chống sét lan truyền | Chế độ vi sai ±2 kV, chế độ chung ±4 kV |
| Cơ khí & chứng nhận | |
| Kích thước (C × R × S) | 44 × 280 × 180 mm (1.73” × 11.02” × 7.08”) |
| Trọng lượng | 1.68 kg (3.7 lb) |
| Tản nhiệt | Không quạt (fanless) |
| Lắp đặt | Lắp tủ rack 19” (kèm bộ tai rack) hoặc đặt dưới bàn |
| Chứng nhận | CE, FCC Class A, RoHS, IEC 61000-4-5 Lv.5 |
Thông số tóm tắt từ tài liệu của hãng và có thể thay đổi mà không báo trước. Liên hệ 5ZONE để nhận thông tin chi tiết.